Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "cửa sổ" (1)
cửa sổ

Tiếng Anh
Danh từwindow
ngồi ở ghế phía cửa sổ
sit by the window
Từ liên quan "cửa sổ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "cửa sổ" (7)
ngồi ở ghế phía cửa sổ
sit by the window
mở cửa sổ
open the window
dán kín băng keo lên cửa sổ để đề phòng kính vỡ vụn
To seal windows with tape to prevent glass from shattering.
Tôi đã đặt vé ở toa tàu có cửa sổ nhìn ra biển.
I booked a ticket in the train carriage with a sea view window.
Kẻ trộm đã đột nhập vào nhà qua cửa sổ.
The thief broke into the house through the window.
5 bàn của Son đến từ kỳ giải 2024.
Son's 5 goals came from the 2024 tournament.
Những kẻ phá hoại đã đập phá các cửa sổ của tòa nhà.
The vandals smashed the windows of the building.
